Saturday, 15 April 2017

No matter versus Whether... or...

Để diễn đạt ý:
Dù cho bạn làm thế này hay thế kia, mọi thao tác đều được ghi hình để đối chiếu về sau.

Whether... or...

Ví dụ:
  1. Whether you're applying for an administrative assistant position or that of senior engineer, every candidate is screened by their potential boss, potential colleagues, a hiring committee, and finally Google CEO Larry Page.
    Dù bạn đang ứng tuyển một vị trí trợ lý hoặc kĩ sư cao cấp, mọi ứng viên đều được ghi hình bởi sếp tương lai, đồng nghiệp tiềm năng, hội đồng tuyển dụng và cuối cùng là TGĐ Google ông Larry Page.
  2. Whether you’re a learner, an experienced driver or a driving instructor, this book is packed full of advice that will help you stay safe on our roads.
    Cho dù bạn là người mới học lái xe, một lái xe có kinh nghiệm hoặc một người dạy lái xe, cuốn sách này được bao gồm đầy đủ lời khuyên mà sẽ giúp bạn giữ an toàn trên đường.

Lưu ý:

whether [or not] đặt phia sau một câu là một cấu trúc khác. Thường trong trường hợp này, nó được hiểu là: liệu rằng. Example:
At the moment, she wasn't sure whether she found all his concern touching or insulting.
Ngay lúc này, cô ta không chắc rằng liệu cô đã tìm tất cả những liên quan của anh ấy.

No matter how/what/when/where/who

No matter + who / what / where / when / how + (adj, adv) + S + V, main clause: dù có... đi chăng nữa... thì...
No matter how: dù thế nào đi nữa
No matter what: dù gì đi nữa
No matter where: dù ở đâu đi nữa
No matter when: dù lúc nào đi nữa
No matter who: dù là ai đi nữa
Examples
  • No matter how carefully you drive, you shouldn’t drink alcohol (cho dù bạn lái xe cẩn thận như thế nào đi chăng nữa thì cũng không được uống rượu)
  • Don't trust her,no matter what she says : đừng tin cô ta cho dù cô ta nói gì
  • No matter where you go, I will find you : cho dù em có đi đến đâu, thì anh cũng sẽ tìm em
  • No matter when he comes, we have to make sure everything is fine : dù anh ta đến lúc nào thì chúng tôi cũng phải bảo đảm rằng mọi thứ đều
  • No matter who he is, he is not allowed to enter this area : dù cậu là ai thì cũng không được phép vào khu vực này

Friday, 14 April 2017

Quote of the day #0099


Life isn't about finding yourself. It's about creating yourself.
Cuộc đời này không phải tìm kiếm chính bạn. Mà nó gần như tạo ra chính bạn.

Lời bình:

Sống trên đời này, bạn không phải đi tìm kiếm những thứ gì đó để xem lại bản thân mình là ai. Được sinh ra trên đời này là chính bạn rồi. Vì thế không ai tạo dựng hình ảnh của bạn bằng chính bản thân mình. Vì vậy, bạn có tốt hay xấu, giỏi hay dở, thành đạt hay thất bại đều do chính bạn tạo ra.


Wednesday, 12 April 2017

Under/on a cloud

Khi ai đó đang "under a cloud" thì người ta sẽ nghĩ họ đang làm cái gì đó sai hoặc dính líu đến việc gì đó mà trái pháp luật. Hay còn có nghĩa là người đó đang lâm vào hoàn cảnh đáng buồn hay còn gọi là "thất thế" hay "thất thủ".

Under a cloud


Meaning

  • under suspicion
  • in trouble or out of favour
  • in a state of disgrace or bad temper
  • troubled state of mind

Example

  1. Several people at my company have suddenly left under a cloud are being investigated by the police.
  2. When my professor caught me glancing at my cell phone, she thought I was cheating on the exam. I explained that I was only checking the time to figure out how long I should spend on the remaining questions. I don’t think she believed me. She seems to look at me with suspicion. I feel like I’m under a cloud.
  3. After 20 years at the company, Susan suddenly under a cloud.
  4. Money was stolen from Jane's desk and now everyone is under a cloud of suspicion.
  5. After going bankrupt he left town under a cloud.

On a cloud/floating on air

Khi ai đó đang "on a cloud" thì giống như người đó đang ở trong tâm trạng vui vẻ, sung sướng và phấn khích đến cực độ như đang ở "trên chín tầng mây".

Meaning

  • very happy, glad

Example

  1. The team was on a cloud nice after they won the match and the tournament.
  2. On the night of the prom the seniors were on a cloud.
  3. When I got my promotion, I was on a cloud. when the check came, I was on a cloud nice for days.

Wednesday, 1 February 2017

Quote of the day #0098

Never too old, never too bad, never too late, to start from scratch once again.
Không bao giờ là quá già, không bao giờ là quá xấu, không bao giờ là quá muộn để bắt đầu lại từ đầu một lần nữa.

Tuesday, 31 January 2017

Quote of the day #0097


Forgive others, not because they deserve forgiveness, but because you deserve peace.
Hãy tha thứ cho người khác bởi vì họ không xứng đáng được tha thứ mà bởi vì bạn xứng đáng được hưởng hòa bình.

Monday, 30 January 2017

Quote of the day #0096


Try a thing you haven't done 3 times:
Once, to get over the fear of doing it.

Twice, to learn how to do it. 

Third, to figure out whether you like it or not
Hãy thử lại một điều mà bạn đã không thực hiện trong 3 lần: 
Thứ nhất, vượt qua nỗi sợ hãi để làm việc đó. 

Thứ hai, học cách làm thế nào để làm việc đó. 

Thứ ba, tìm hiểu xem bạn có thích công việc đó hay không.

Quote of the day #0095


There is only one thing that makes a dream impossible to achieve: the fear of failure
Chỉ có một điều làm cho giấc mơ không đạt được đó là nỗi sợ hãi thất bại

Monday, 23 January 2017

Quote of the day #0094


People often say that motivation doesn't last. Well, neither does bathing, that's why we recommend it daily.
Người ta thường nói động lực thì không được kéo dài. Vâng, cũng giống như là đang tắm, đó là lý do tại sao chúng tôi khuyên bạn nên có nó hằng ngày.


Wednesday, 18 January 2017

Quote of the day #0093


When we are no longer able to change a situation, we are challenged to change ourselves.
Khi chúng ta không còn có thể thay đổi một tình huống thì chúng ta đã có thử thách để thay đổi chính mình.  

Quote of the day #0092


There is no elevator to success. You have to take the stairs.
Không có thang máy để đi đến thành công mà bạn phải đi từng bước bậc thang