Tuesday, 20 December 2016

Từ mượn nguồn gốc từ tiếng Pháp


Bằng cách vay mượn cách phát âm hoặc một phần một từ trong tiếng Pháp, chúng ta hình thành những từ mượn có gốc từ tiếng Pháp trong tiếng Việt. Nếu để ý một chút, bạn sẽ gặp khá nhiều từ quen thuộc trong tiếng Việt, đọc dễ dàng như bạn đọc/nói từ đó trong tiếng Pháp vậy. Có những từ cũ, ít dùng. Ví dụ, như "căn xơ", "đèn măng sông", "các táp",... nhưng ta vẫn thấy nhiều từ còn dùng hiện nay như "lông đền", "tranh áp phích", "ma két",.... Hy vọng, bài viết này tập hợp và cập nhật các từ ngữ này cho bạn đọc tiện tham khảo.
Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Anh Ví dụ
Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Anh ví dụ
blockhaus lô cốt blockhouse Nhảy vào lô cốt
jambon giăm bông ham giăm bông
loupe lúp magnifier; magnifying glass Kính lúp
lift cú líp topspin Cú líp (tennis)
litre lít litre Lít
location lô ca xông tenancy Lô ca xông
local lô can local Vào vùng lô can
logique lôgic logical Hợp lôgic
logarimthe lôgarít logarimth Lô ga rít
loto Lô tô lotto Chơi lô tô
ressort lò xo spring Lò xo
légionnaire lê dương legionnaire Lính lê dương
lancée lăng xê get started, get going Ca sĩ lăng xê lẫn nhau
contact công tắt switch Bật/điều chỉnh công tắc
laser la de laser Bắn la de
lavabo la-va-bô basin; sink Rửa tay chỗ la-va-bô
discours đít cua local Làm một bài đít cua
diplôme đíp lôm diploma Nhận bằng đíp lôm
docteur đóc tờ doctor Đóc tờ Tùng
domino đô-mi-nô domino Hiệu ứng đô-mi-nô
double đúp double Học đúp
diesel đi-ê-zen gazole, gas-oil Dầu đi-ê-zen
divan đi vân divan Ngủ trên đi vân
Don Quichotte Đông-ki-sốt Don Quixote Chàng Đông-ki-chốt
demande đờ-măn demand Đờ măn xem họ có trả lời không
équerre ê ke triangle; scale Đưa ê ke vào xem
equipe ê kíp team Làm việc với ê kíp
gaz ga gas Cửa hàng bán ga đốt
gateau ga tô gateau Bánh ga tô
gant găng tay glove Đeo găng tay
gardien gác dan guard; gateman; watchman Gác đan
galeux/gale ghẻ lở mangy; scabies Ghẻ lở
guitare ghi ta guitar Chơi ghi ta
gilet gi lê waistcoat Áo gi lê
manteau măng tô coat Áo măng tô
gomme gom eraser Cục gôm
guidon ghi đông handlebar (xe đạp) Ghi đông (tay lái)
gaule Gôn goal Vào gôn
hormone hooc môn hormone Hóc môn
kaki ka ki khaki Vải ka ki
décal đề can decal Dán đề can
dame đầm dame Nhảy đầm (nhảy với mấy cô/bà)
danser đăng xê dancer Nhảy - đăng xe
dentelle đăng-ten dentelle; lace Đăng ten
coureur cua rơ racer; runner Anh ấy là một cua rơ rất cừ
cour cua dating; courtship Cua gái (faure la cour/courtiser)
court cua short Hớt đầu cua (court: ngắn)
cours cua courses Cúp cua (cours: khóa học, lớp học)
corset coóc xê corset; gaine; girdle; bodice Áo coóc-xê (nịt ngực phụ nữ)
colt côn colt Xe máy tay côn
coolie cu li coolie; slave  Làm cu li cho nhà giàu
coeur heart  Chất cơ
coffre cốp xe trunk  Cốp xe máy
cobalte cô ban cobalt  Kim loại cô ban
copier cóp copier  Quay cóp, cóp pi
compteur công tơ counter; meter  Chỉ cần bật/tắt công tơ tổng
conteneur công tơ nơ container  Xe công tơ nơ
veston vét jacket  Bận bộ đồ vét
complet com lê suit Anh ấy diện một bộ com lê
compas compa compass  Thước kẻ, compa
cantine căn tin canteen  Ăn trưa tại căn tin
camion cam nhông van  Xe cam nhông
caisser cát xê cashier tiền cát xê
carton cạc tông carton  Thùng cạc tông
carte vert (permis de conduire) cạc/cà vẹc driver's licence Cạc vẹt (thẻ đăng kí xe)
carte de visite cạc vi zít business card Trao đổi cạc vi zít (danh thiếp)
carte cạc card Mua cạc điện thoại
caoutchouc cao su rubber Vỏ xe đạp làm bằng cao su
cravate ca vát tie Đeo cà vạt/ca vát
catalogue ca ta lô catalogue Gởi cho em ca ta lô sản phẩm
carreau ca rô Áo kẻ ca rô
cacao ca cao cocoa Uống ca cao
capot (d'une voiture) ca bô condom Ca bô xe hơi
cabine ca bin cabin Ngồi trong ca bin
banderole băng rôn banderol Căng băng rôn cổ động
pont boong deck Ra boong
buffet búp phê buffer Tiệc búp phê
poupée búp bê doll Em bé gái chơi búp bê
blouson bu giông blouse Cái áo bu giông
beurre butter Thêm một thìa bơ
poste bót post Ra pót
bunker boong ke bunker Ra boong ke
pyjama pi-dza-ma pyjama Mặc đồ pi-dza-ma
billard bi da billiard Chơi bi da
bidon bi đông bottle Đầu óc không thông mang bi đông cũng nặng
chien de berger bẹc giê shepherd dog Nhà nuôi chó bẹc giê
béton bê tông concrete Nhà đổ bê tông
bâton ba toong nightstick Cảnh sát với cây ba toong
bande băng band Băng đảng/cướp/chuyền/cát sét
banc băng bench seat Cái băng
basalte bazan basalt Vung đất đỏ bazan
ballet ba lê ballet Múa ba lê
balcon ban công balcony Hóng gió ngoài ban công
bagage ba ga baggage Hàng hóa chất phía sau ba ga
bac bắc baccalaureate Thi bắc (hết lớp 12)
biscuit bánh bích quy biscuit Bánh (bích) quy
artichaut a ti sô artichoke Trà a ti sô
cuillère cùi dìa spoon Cái cùi dìa (cái muỗng)
antenne ăng ten antenna Không cần ăng ten để bắt sóng tivi
anglais ăng lê English Bận là người ăng lê à?
accus
accummulateur
ắc qui accummulator Nạp điện cho bình ắc qui
enquête ăng kết investigation Thực hiện một ăng kết
acide a-xít acid Tạc a-xít
apartheid a-pác-thai Chủ nghĩa a-pác-thai
affiche áp-phích poster; bill; placard Tranh áp-phích
album an-bum album Mình vừa tạo một an-bum ảnh mới
amiante a-mi-ăng asbestos Vải sợi a-mi-ăng
amateur a-ma-tơ amateur Mình còn kém, a-ma-tơ quá!
amygdale a-mi-đan tonsil Cậu bị viêm a-mi-đan à?
allô a-lô hello; hey A-lô, cho hỏi ai đang ở đầu dây bên đó ạ?
filtre phin filter Cái phin pha café
café cà phê coffee Cà phê vỉa hè
filtre phin filter Cái phin pha café
haricot vert đậu ve (đậu hà lan) string bean, green bean Mua đậu ve làm chè đậu ván
dose đô (liều lượng, liều dùng) dosage  Uống thuốc phải đủ đô mới khỏi bệnh.
Đô của cậu là bao nhiêu? (Đang hỏi khả năng uống rượu)
tuyau ti-dzô pipe, tube  Nghề xây dựng, anh em thợ hay gọi dây cân nước là ống ti-dzo là nó đấy.
goût gu taste, favour, liking  Gu ăn uống, gu thời trang, gu thẩm mỹ.
date đát expire  Hết hạn sử dụng, hết đát.
cinéma xi nê cinema  Điện ảnh, chiếu bóng, xi nê.
quai bờ kè platform  Bờ kè dọc kênh Thị Nghè.
crème kem (tươi) cream  Kem Bạch Đằng.
contrôleur lơ (xe) controller  Lơ xe, phụ xe.
traverse tà vẹt transverse beam; crossbar Lắp đặt tà vẹt bê tông lên toàn tuyến đường sắt
rouleau ru lô roller  Giống như cái ru lô, cái để cán mỏng
savon xà bông soap Cục xà bông
palabre bá láp palaver; chat  Nói ba xàm, bá láp
planton loong toong Chạy lon ton
secours sơ cua assistance; help; aid; urgency exit  Cái này dùng làm sơ cua
bus buýt bus Xe buýt Bến Thành.
motor mô tô motor  Xe mô tô.
car ca car Xe ca
vit vis screw Cái vít vặn
aller aller go Aller hấp
rondelle ron slice; ring; washer  Cái ron - lông đền
boulon bu loong bolt Bù lon
benne xe ben benne Xe ben
automobile ô tô car Xe ô tô
enveloppe phong bì envelop Phong bì
chambre a air săm inner tube Săm xe đạp
pédale pê đan pedal Pê đan xe đạp
rentrer dinh tê Dinh tê
alcool cồn alcohol Rượu cồn
bête bết stupid Chú học hành be bết quá
bâche bạt
Tấm bạt che mưa che nắng
lame lam lame Lưỡi lam, lam thông gió
laine len wool Vải len
galon lon (đại ý) stripe Lên lon
moderne mô đen model Ăn bận mô đen quá
mode mốt mode A la mode, ăn bận mốt quá
chou a fleur chúp-lơ Cải súp lơ.
salade xà lách salad Ăn rau sà lách.
poireau bo rô leek Cây bo rô, tỏi tây
signal xi nhanh sign Bật đèn xi nhanh
effet ép phê effect Bị ép phê
carotte cà rốt carrot Cà rốt
glacer la séc candy Ăn la séc, ăn lạnh
dessert đét xe dessert Sau cùng là món đét xe, tráng miệng
casquette kết cap Nón kết
chef sếp chef Chào sếp
clef cờ-lê wrench Cái cờ lê trong dụng cụ sửa xe
toilette toi-lét toillet Đi toi-lét
omelette ốp lết Trứng ốp lết, ốp la
tension tăng xông tension/ stress Bị bệnh tăng xông
beef steak bít tét Món bò bít tết
ciment xi măng cement Xi măng
tournevis tua nơ vít screwdriver ê ku, đưa dùm cho cái tua nơ vít
bombe bom bomb Đặt bom, nổ bom
pine pin battery pin con ó, pin tiểu
timbre tem stamp Con tem dán bì thư
tondeur/euse tông đơ mower Cái tông đơ cắt tóc
garde boue gạt Cái gạt chắn bùn/ nước
pompe bơm pump Ống bơm hơi xe đạp
sandal san đan sandal Dép/ giày san đanh
rail ray rail Đường ray xe lửa
tirer tia Bắn/tia nó đi
banque băng bank Đi nhà băng để mở tài khoản
bière bia beer Bia Sài Gòn
saucisse xúc-xích  sausage Bánh mì xúc-xích
paté pa-tê paste Bánh mì pa-tê
jambon giăm-bông ham Món giăm-bông
filet phi-lê fillet Thịt phi-lê (thịt thăn, thịt lườn – filet)
ragout ra-gu Món ra-gu
curry cà-ri curry Món cà-ri
pourboire puộc-boa tip Tiền puộc-boa
baguette ba-ghét baguette Bánh mì ba-ghét
film phim film Xem phim
valve van valve Van xe đạp
vein ven vein tìm cái ven chích thuốc
yaourt ya ua yaghurt Ăn ya ua, sữa chua
panne pan breakdown xe bị pan, bị hư
phare pha headlight bật đèn pha
bille bi ball bi đạn, viên bi
sacrer xạc consecrate Tao xạc cho nó một trận (nguyền rủa)
essence ét xăng gas; gasoline đổ xăng
garde manger gạt đờ măng giê pantry; larder cái gạt măng giê, cái củi để thức ăn
coupe cúp cut cúp cua, cúp học, trốn học
cerise sơ ri cherry trái sơ ri.
slip xì líp slip/fall quần xì líp, quần lót
volant vô lăng volant cái vô lăng xe hơi.
voler vô lê fly/blow Cú vô lê
satin sa tanh satin vải sa tanh
simili xi mi li vải xi mi li, nhựa xi mi li
chemise sơ mi shirt áo sơ mi.
kilogramme ki lo gram kilogram kg, ký lô gam.
course cuốc course làm vài cuốc xe (đạp, xích lô)
chaîne sên chain dây sên xe đạp
frein phanh brake hãm phanh lại, thắng xe đạp
bougie bu gi spark plug cái bu gi
tableau táp lô table cái bảng
roder rô đa roder/break in chạy rô đa
relay rơ le relay cái rơ le điều khiển
caisse két case cái két sắt
molette mo lết rowel cái mỏ lết
cylindre xy lanh cylinder ống xy lanh
gare ga train station nhà ga xe lửa
cable cáp cable dây cáp
depart đề pa depart chạy đề pa
série xê ri series một xê ri, một loạt cái gì đó
inoxidable i nox stainless steel không bị oxi hóa
courroie cua roa strap dây cua roa
potence pô tâng tay cầm lái xe đạp
violon vi ô lông violin đàn vi ô lông
vin vang wine rượu vang
champagne sâm panh champagne rượu sâm panh
soie xoa silk vải xoa, xoa bóp
sauce sốt sauce nước sốt
soeur sister bà sơ nhà thờ
cirque xiếc circus Xem xiếc ảo thuật
satan sa tăng quỷ sa tăng
syrop si rô syrup nước si rô
soutien gorge xu chiêng bra cái áo ngực phụ nữ
siffler xíp lơ whistle huýt sáo
valse van valse điệu van
vernis vẹc ni varnish đánh vec ni
valise va li suitcase cái va li
vanille va ni vanilla hương va ni
tour tua tour đi tua du lịch
ton sur ton tông sơ tông
tông xẹc tông
turbine tua bin turbine cái tua bin
tube tuýp tube tuýp kem đánh răng
tango tăng gô tango điệu tăng gô
type tuýp type tuýp người
tank tăng tank xe tăng
tasse tách cup tách trà
taxi tắc xi taxi đi tắc xi
shoot sút shoot sút banh
chocolat sô cô la chocolate kẹo sô cô la
chewing gum sing gum gum kẹo sing gum
short sóoc short quần soóc
salon sa lông salon bộ ghế sa lông
sofa sô pha sofa ghế sô pha
salle sảnh hall cái sảnh, phòng lớn
set séc set séc đấu tennis
cheque séc cheque thanh toán bằng séc
malin ma lanh cunning thằng nhỏ ma lanh ghê
mannequin ma nơ canh mannequin con ma nơ canh
maillot may ô swimsuit áo may ô
mètre mét metre mét
meeting mít tinh meeting đi mít tinh
moto mô tơ motor cái mô tơ
motif mô típ a design theo một kiểu mô típ
moutarde mù tạt mustard ăn mù tạt
mouchoir mùi soa handkercheif khăn mùi soa
néon nê ông neon đèn nê ông
Noël nô en Noel/ Christmas lễ hội nô en
noeud knot/node cái nơ
nouilles nui noodles món nui nấu với xương
nylon ny lông nylon bịch ny lông
olive ô liu olive dầu ô liu
oxygène oxy oxygen khí ôxy
automobile ô tô car xe oto
autobus ô tô buýt bus đi ô tô buýt
patin pa tin skate đi trượt pa tin
pedale pê đan pedal pê đan xe đạp
pédé pê đê fag thằng pê đê
piano pi a nô piano đàn pi a nô
fermeture phẹc mê tơ fastener phẹc mê tơ
fait phê phê thuốc
fiche phích plug cái phích cắm
filtre phin filter phin cà phê
fromage phô mai/phó mát cheese miếng phô mai
radio ra đi ô radio cái ra đi ô
police phú lít police đồn phú lít
ruban ru băng ribbon vải ru băng
rocket rốc kết rocket rốc kết
chauffeur sớp phơ sớp phơ
tournevis tuốc nơ vít tuốc nơ vít
video vi đi ô video xem vi đi ô
vis vít screw đinh vít
sarong sa rông sheath quần sa rông, sà lỏn
ciné xi nê cinema đi xem xi nê
signal xi nhan sign bật đèn xi nhan
cyclo xích lô cycle đi xe xích lô
scandale xì căng đan scandal cô đó bị dính xì căng đan
scooter xờ kcút tơ scooter xe xờ kcút tơ
moi moa me/ my lấy cho moa (tôi)
toi toa you/ your đưa cho toa (bạn, mày)
barème ba rem Chấm điểm bài thi theo ba rem
barrière ba-ri-e Dừng ngay tại ba-ri-e
revers rờ ve Anh bạn đánh cú rờ ve khá tốt (trong tennis, badminton,...)
faute phốt/phô fault Phốt, lỗi. Phốt rồi! Làm lại nào.
Anh nói chuyện phô quá!
défaut đề phô weakness Bóng đề phô (nảy lung tung)
plafond la phông ceilling Lợp la phông (trần nhà), la phông thạch cao
talus ta luy talus/tali đất dốc, sườn dốc, cắt vát
panneau ba nô panel Tấm ba nô
balle banh ball trái banh
fiche (prise) phích plug Phích cắm điện
fût phuy drum Thùng phuy (drum)
fourchette phóc sết fork Bộ phóc sết mới mua
drap ra giường bed sheet Trải ra giường
rock rốc rock music Nhạc rốc
seau bucket Cái xô đựng nước
remorque rờ moọc trailer Xe kéo rờ moọc
tendeur tăng đơ Dùng tăng đơ để...
tole tôn sheet metal Tôn lạnh
ski xki skiing Chơi xki (skiing)
artichaut a ti sô artichoke bông Atiso
sou xu cent Đồng xu
ballot ba lô bag ba lô đi học
basse ba zơ base dung dịch bazơ, kiềm
boulon bù loong bolt bù loong, ốc vít
carreau ca rô check/ square chơi ca rô
cassette cát xét radio máy cát xét
coupe cúp cup Anh ta mới đoạt cúp trong trận thể thao
cascadeau cát ca đơ stundman cát xca đơ, diễn viên đóng thế
compas com pa compass cái com pa
litre lít liter lít nước
mine mìn mine Thằng giặc thả mìn
seau bucket Cái xô múc nước
citertne xi téc tank tẹt bia
bordeaux đô red màu đô (đỏ booc-đô)
roue libre líp freewheel Líp xe đạp (roue libre de bicyclette)
gamelle cà mèn billy Cà mèn, còn gọi ga men, dùng để đựng đồ ăn mang đi hoặc dùng dã chiến trong các trại lính, buổi cắm trại
base ba basic Cần có cái ba để nắm bắt những nội dung mới
lot lot lô hàng
marque mác marque H&M là mác quần áo nổi tiếng
kiosque ki-ốt kiosk Hàng vải được bày bán ở các ki-ốt dọc theo phố Nguyễn Huệ
ozone ô-zôn ozone Tầng ô-zôn
sur xẹt on; upon Địa chỉ: 25/2
cartable cạc/các táp school bag; satchel Đầu năm học mới, mẹ mua cho Tony cái cạc táp mới.
manchon măng sông mantle; muff đèn măng sông (lampe à manchon)
marquette ma két maquette Gởi ma két đến nhà in (ma két: bản mẫu, mô hình)
cancer căn xơ cancer Căn xơ cổ tử cung
hors jeu oọc rơ offside việt vị (trong đá banh)
choc sốc shock Nghe cô ấy nói thế, tôi sốc ghê gớm.
Post a Comment